ăn ý

  1. đg. Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động. Chuyền bóng rất ăn ý. sự phối hợp ăn ý.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn ý
Hai cầu thủ chuyền bóng rất ăn ý trên sân.